Kho từ › Từ viết tắt › photo

photo

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
bức ảnh, tấm hình
UK /ˈfəʊtəʊ/ · US /ˈfəʊtəʊ/
We took lots of photos on our trip to Ha Long Bay.
→ Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi Vịnh Hạ Long.
Collocations
take a photoa group photo
Họ từ
photograph (n.)photographer (n.)
Rút gọn của "photograph". Số nhiều là "photos".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...