Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antonym

/ˈæntənɪm/ B2

Nghĩa

từ trái nghĩa n.

Định nghĩa · A word that has the opposite meaning of another.

“The antonym of "friend" is "enemy" or "foe".”Từ trái nghĩa của "friend" là "enemy" hay "foe".

Ghi chú · Nhiều từ điển ghi cả synonym lẫn antonym cho một mục từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...