Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entry

/ˈentri/ B2

Nghĩa

mục từ (phần thông tin cho một từ trong từ điển) n.

Định nghĩa · A section in a reference book with information.

“Read the whole entry, not just the first meaning.”Hãy đọc cả mục từ, đừng chỉ đọc nghĩa đầu tiên.

Họ từ enter (v.)

Ghi chú · Mỗi entry gồm phát âm, từ loại, nghĩa và ví dụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...