Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phonemic

/fəˈniːmɪk/ B2

Nghĩa

thuộc âm vị; (ký hiệu) ngữ âm adj.

Định nghĩa · Related to the sounds of speech.

“Phonemic symbols like /ʃ/ tell you exactly how to say a sound.”Các ký hiệu ngữ âm như /ʃ/ cho bạn biết chính xác cách phát ra một âm.

Họ từ phoneme (n.)

Ghi chú · Bảng ký hiệu ngữ âm khác với bảng chữ cái thông thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...