phonemic
/fəˈniːmɪk/ B2
Nghĩa
thuộc âm vị; (ký hiệu) ngữ âm
adj.
Định nghĩa · Related to the sounds of speech.
“Phonemic symbols like /ʃ/ tell you exactly how to say a sound.”Các ký hiệu ngữ âm như /ʃ/ cho bạn biết chính xác cách phát ra một âm.
Họ từ
phoneme (n.)
Ghi chú · Bảng ký hiệu ngữ âm khác với bảng chữ cái thông thường.