Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

word stress

/ˌwɜːd ˈstres/ B2

Nghĩa

trọng âm của từ n. phr.

Định nghĩa · The emphasis placed on a specific syllable in a word.

“Dictionaries mark word stress with a small mark before the syllable.”Từ điển đánh dấu trọng âm bằng một dấu nhỏ đặt trước âm tiết.

Ghi chú · Trọng âm được đánh dấu bằng dấu ˈ đặt trước âm tiết được nhấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...