transitive
/ˈtrænsətɪv/ B2
Nghĩa
(động từ) ngoại động, cần tân ngữ
adj.
Định nghĩa · Needing an object to complete its meaning.
“"Catch" is transitive: he caught the ball.”"Catch" là ngoại động từ: he caught the ball (anh ấy bắt bóng).
Ghi chú · Ký hiệu trong từ điển thường là [T]. Ngoại động từ luôn cần tân ngữ.