Kho từ › Dùng từ điển › transitive

transitive

B2 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
(động từ) ngoại động, cần tân ngữ
UK /ˈtrænsətɪv/ · US /ˈtrænsətɪv/
"Catch" is transitive: he caught the ball.
→ "Catch" là ngoại động từ: he caught the ball (anh ấy bắt bóng).
Ký hiệu trong từ điển thường là [T]. Ngoại động từ luôn cần tân ngữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...