Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transitive

/ˈtrænsətɪv/ B2

Nghĩa

(động từ) ngoại động, cần tân ngữ adj.

Định nghĩa · Needing an object to complete its meaning.

“"Catch" is transitive: he caught the ball.”"Catch" là ngoại động từ: he caught the ball (anh ấy bắt bóng).

Ghi chú · Ký hiệu trong từ điển thường là [T]. Ngoại động từ luôn cần tân ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...