Kho từ › Dùng từ điển › intransitive

intransitive

B2 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
(động từ) nội động, không cần tân ngữ
UK /ɪnˈtrænsətɪv/ · US /ɪnˈtrænsətɪv/
"Laugh" is intransitive: she laughed loudly.
→ "Laugh" là nội động từ: she laughed loudly (cô ấy cười lớn).
Ký hiệu trong từ điển thường là [I]. Trái với transitive.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...