Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intransitive

/ɪnˈtrænsətɪv/ B2

Nghĩa

(động từ) nội động, không cần tân ngữ adj.

Định nghĩa · Not needing an object to complete its meaning.

“"Laugh" is intransitive: she laughed loudly.”"Laugh" là nội động từ: she laughed loudly (cô ấy cười lớn).

Ghi chú · Ký hiệu trong từ điển thường là [I]. Trái với transitive.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...