uncountable
/ʌnˈkaʊntəbl/ B2
Nghĩa
(danh từ) không đếm được
adj.
Định nghĩa · Not able to be counted or numbered.
“"Water" is uncountable, so we say "some water", not "a water".”"Water" là danh từ không đếm được, nên ta nói "some water", không "a water".
Ghi chú · Ký hiệu [U]; không đi với a/an và thường không có số nhiều.