Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncountable

/ʌnˈkaʊntəbl/ B2

Nghĩa

(danh từ) không đếm được adj.

Định nghĩa · Not able to be counted or numbered.

“"Water" is uncountable, so we say "some water", not "a water".”"Water" là danh từ không đếm được, nên ta nói "some water", không "a water".

Ghi chú · Ký hiệu [U]; không đi với a/an và thường không có số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...