Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

misplace

/ˌmɪsˈpleɪs/ B2

Nghĩa

để nhầm chỗ, để lạc v.

Định nghĩa · To put something in the wrong place.

“He misplaced his passport the day before the flight.”Anh ấy để lạc hộ chiếu ngay hôm trước chuyến bay.

Đồng nghĩa mislaylose

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...