Kho từ › Dùng từ điển › foe

foe

B2 n. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
kẻ thù (trang trọng/văn chương)
UK /fəʊ/ · US /fəʊ/
In the story, the two old foes finally make peace.
→ Trong câu chuyện, hai kẻ thù cũ cuối cùng cũng làm hoà.
Đồng nghĩa
enemy
Trang trọng/văn chương; đời thường dùng enemy. Trái nghĩa: friend.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...