Kho từ › Dùng từ điển › hurtful

hurtful

B2 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
gây tổn thương (về mặt tinh thần)
UK /ˈhɜːtfl/ · US /ˈhɜːtfl/
His hurtful words stayed with her for days.
→ Những lời gây tổn thương của anh ta ám ảnh cô suốt mấy ngày.
Họ từ
hurt (v.)
Chỉ nỗi đau tinh thần; nói về điều ai đó nói hoặc về chính người đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...