hurtful
/ˈhɜːtfl/ B2
Nghĩa
gây tổn thương (về mặt tinh thần)
adj.
Định nghĩa · Causing emotional pain or distress.
“His hurtful words stayed with her for days.”Những lời gây tổn thương của anh ta ám ảnh cô suốt mấy ngày.
Họ từ
hurt (v.)
Ghi chú · Chỉ nỗi đau tinh thần; nói về điều ai đó nói hoặc về chính người đó.