Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enchanting

/ɪnˈtʃɑːntɪŋ/ B2

Nghĩa

quyến rũ, mê hoặc, đầy mê lực adj.

Định nghĩa · Charming and delightful to look at.

“The old town of Hoi An looks enchanting at night.”Phố cổ Hội An trông thật mê hoặc về đêm.

Đồng nghĩa captivatingbewitching

Ghi chú · Đồng nghĩa với fascinating nhưng thiên về vẻ đẹp quyến rũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...