Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enthralling

/ɪnˈθrɔːlɪŋ/ B2

Nghĩa

lôi cuốn, làm say mê adj.

Định nghĩa · Very interesting and holding attention completely.

“The final match was so enthralling that nobody left early.”Trận chung kết lôi cuốn đến mức không ai về sớm.

Đồng nghĩa grippingriveting

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...