entrancing
/ɪnˈtrɑːnsɪŋ/ B2
Nghĩa
mê hoặc, làm ngây ngất
adj.
Định nghĩa · Charming and causing a feeling of wonder.
“Her entrancing voice silenced the whole hall.”Giọng hát mê hoặc của cô khiến cả khán phòng lặng đi.
Đồng nghĩa
captivatingenchanting