Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bewitching

/bɪˈwɪtʃɪŋ/ B2

Nghĩa

mê hoặc, như bị bỏ bùa adj.

Định nghĩa · Charming in a magical or enchanting way.

“There was something bewitching about the melody.”Có điều gì đó mê hoặc trong giai điệu ấy.

Đồng nghĩa enchanting

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...