Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

riveting

/ˈrɪvɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

cực kỳ hấp dẫn, hút mắt (không rời ra được) adj.

Định nghĩa · Very interesting and holding your attention.

“The documentary was riveting from start to finish.”Bộ phim tài liệu hấp dẫn từ đầu đến cuối.

Đồng nghĩa grippingenthralling

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...