Kho từ › Dùng từ điển › engrossing

engrossing

B2 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
cuốn hút, làm mê mải
UK /ɪnˈɡrəʊsɪŋ/ · US /ɪnˈɡrəʊsɪŋ/
Chess can be an engrossing hobby.
→ Cờ vua có thể là một thú vui làm ta mê mải.
Đồng nghĩa
absorbing

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...