engrossing
/ɪnˈɡrəʊsɪŋ/ B2
Nghĩa
cuốn hút, làm mê mải
adj.
Định nghĩa · Captivating and fully absorbing your focus.
“Chess can be an engrossing hobby.”Cờ vua có thể là một thú vui làm ta mê mải.
Đồng nghĩa
absorbing