gripping
/ˈɡrɪpɪŋ/ B2
Nghĩa
hồi hộp, cuốn hút (căng thẳng khó rời)
adj.
Định nghĩa · Exciting and difficult to stop reading.
“The thriller had a gripping final chapter.”Cuốn truyện ly kỳ có chương cuối cực kỳ hồi hộp.
Đồng nghĩa
rivetingenthralling
Họ từ
grip (v.)