Kho từ › Dùng từ điển › gripping

gripping

B2 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-UI
hồi hộp, cuốn hút (căng thẳng khó rời)
UK /ˈɡrɪpɪŋ/ · US /ˈɡrɪpɪŋ/
The thriller had a gripping final chapter.
→ Cuốn truyện ly kỳ có chương cuối cực kỳ hồi hộp.
Đồng nghĩa
rivetingenthralling
Họ từ
grip (v.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...