Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › power cut

power cut

B2 n. phr. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
sự cúp điện, mất điện
UK /ˈpaʊə kʌt/ · US /ˈpaʊə kʌt/
The lights aren't working — there's been a power cut.
→ Đèn không sáng, vừa bị cúp điện.
Đồng nghĩa
power outageblackout
Anh-Mỹ: power outage / blackout.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...