Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › break down

break down

B2 phr. v. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
hỏng, trục trặc (máy móc, xe)
UK /ˌbreɪk ˈdaʊn/ · US /ˌbreɪk ˈdaʊn/
The washing machine broke down the other day.
→ Máy giặt hỏng hôm nọ.
Quá khứ: broke down. Danh từ: a breakdown. Thường dùng cho máy lớn/xe cộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...