Kho từ › Giáo dục › crèche

crèche

B2 n. 📁 Giáo dục EVU-UI
nhà trẻ (giữ trẻ nhỏ khi bố mẹ bận)
UK /kreʃ/ · US /kreʃ/
The company opened a crèche so staff could leave their toddlers nearby.
→ Công ty mở một nhà trẻ để nhân viên có thể gửi con nhỏ ở gần.
Từ gốc Pháp, giữ dấu "è"; đọc như "kresh". Dành cho trẻ nhỏ nhất, chủ yếu để chơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...