Kho từ › Giáo dục › primary school

primary school

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
trường tiểu học
UK /ˈpraɪməri skuːl/ · US /ˈpraɪməri skuːl/
Children attend primary school between the ages of five and eleven.
→ Trẻ học tiểu học trong độ tuổi từ năm đến mười một.
Collocations
start primary schoola primary school pupil
Nơi học các kỹ năng cơ bản: đọc, viết, làm toán. Anh-Mỹ gọi là elementary school.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...