Kho từ › Giáo dục › higher education

higher education

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
giáo dục bậc cao (đại học, cao đẳng)
UK /ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/ · US /ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/
Many young people go on to higher education at a university or college.
→ Nhiều người trẻ học tiếp lên giáo dục bậc cao tại một trường đại học hoặc cao đẳng.
Bậc học sau trung học phổ thông. Phân biệt với further education (học nghề/bổ túc sau 16 tuổi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...