Kho từ › Giáo dục › sixth-form college

sixth-form college

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
trường dự bị đại học (cho học sinh 16–18 tuổi ở Anh)
UK /ˈsɪksθ fɔːm ˌkɒlɪdʒ/ · US /ˈsɪksθ fɔːm ˌkɒlɪdʒ/
After finishing school at sixteen, he studied science at a sixth-form college.
→ Sau khi học xong ở tuổi mười sáu, cậu ấy học các môn khoa học tại một trường dự bị đại học.
Giai đoạn 16–18 tuổi ở Anh, chuẩn bị cho A levels và vào đại học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...