Kho từ › Giáo dục › sit an exam

sit an exam

B2 phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
dự thi, làm bài thi
UK /ˌsɪt ən ɪɡˈzæm/ · US /ˌsɪt ən ɪɡˈzæm/
At eighteen, most students sit their university entrance exams.
→ Ở tuổi mười tám, đa số học sinh dự kỳ thi tuyển sinh đại học.
Collocations
take an examdo an examsit an exam
Ba cách nói cùng nghĩa: take / do / sit an exam. "sit" là cách nói kiểu Anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...