Kho từ › Giáo dục › resit

resit

B2 v. 📁 Giáo dục EVU-UI
thi lại (khi lần đầu chưa đạt)
UK /ˌriːˈsɪt/ · US /ˌriːˈsɪt/
If you fail, you can resit the exam next term.
→ Nếu trượt, bạn có thể thi lại kỳ sau.
Họ từ
resit (n.)
Tiền tố re- (lại) + sit (dự thi) = thi lại. Cũng dùng làm danh từ: take a resit.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...