Kho từ › Giáo dục › end-of-year exam

end-of-year exam

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
kỳ thi cuối năm
UK /ˌend əv ˈjɪər ɪɡˌzæm/ · US /ˌend əv ˈjɪər ɪɡˌzæm/
Students revise hard for a few weeks before their end-of-year exams.
→ Học sinh ôn tập chăm chỉ vài tuần trước các kỳ thi cuối năm.
Cụm tính từ ghép có gạch nối: end-of-year. So với mid-year (giữa năm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...