Kho từ › Giáo dục › entrance exam

entrance exam

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
kỳ thi tuyển sinh, thi đầu vào
UK /ˈentrəns ɪɡˌzæm/ · US /ˈentrəns ɪɡˌzæm/
She spent the summer preparing for the university entrance exam.
→ Cô ấy dành cả mùa hè để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.
entrance (sự vào) + exam. Ở Anh, thi vào đại học thường gọi là "A levels".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...