Kho từ › Giáo dục › mark

mark

B2 n. 📁 Giáo dục EVU-UI
điểm số (dạng số/phần trăm)
UK /mɑːk/ · US /mɑːk/
She got a mark of 85% in her history test.
→ Cô ấy đạt điểm 85% trong bài kiểm tra lịch sử.
Collocations
get a good marka high markfull marks
Họ từ
mark (v.)
mark = điểm dạng SỐ (75%). Khác grade = điểm dạng CHỮ (A, B+, C). Động từ mark = chấm bài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...