Kho từ › Giáo dục › pass

pass

B2 v. 📁 Giáo dục EVU-UI
thi đỗ, thi đạt
UK /pɑːs/ · US /pɑːs/
I passed all my exams and graduated last summer.
→ Tôi đã đỗ tất cả các kỳ thi và tốt nghiệp mùa hè năm ngoái.
Họ từ
pass (n.)
LỖI THƯỜNG GẶP: nói "pass an exam", KHÔNG nói "succeed at/in an exam". Trái nghĩa: fail.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...