Kho từ › Giáo dục › fail

fail

B2 v. 📁 Giáo dục EVU-UI
thi trượt, không đạt
UK /feɪl/ · US /feɪl/
If you fail, you do not get the minimum grade to pass.
→ Nếu trượt, bạn không đạt điểm tối thiểu để đỗ.
Họ từ
failure (n.)
Trái nghĩa: pass. Nếu trượt, có thể resit (thi lại).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...