Kho từ › Giáo dục › skip classes

skip classes

B2 phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
trốn học, bỏ tiết (cố ý)
UK /ˌskɪp ˈklɑːsɪz/ · US /ˌskɪp ˈklɑːsɪz/
Students who skip classes often fall behind and do badly in exams.
→ Học sinh trốn học thường bị tụt lại và làm bài thi kém.
Đồng nghĩa
miss classesplay truant
skip = bỏ qua CÓ CHỦ Ý. Cách nói thân mật (informal). Trang trọng hơn: be absent from class.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...