Kho từ › Giáo dục › distance learning

distance learning

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
học từ xa (không đến lớp)
UK /ˈdɪstəns ˌlɜːnɪŋ/ · US /ˈdɪstəns ˌlɜːnɪŋ/
Distance learning lets people study from home without attending classes.
→ Học từ xa cho phép mọi người học tại nhà mà không cần đến lớp.
Học mà không tới lớp, thường qua mạng. So với blended learning (kết hợp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...