Kho từ › Giáo dục › blended learning

blended learning

B2 n. phr. 📁 Giáo dục EVU-UI
học kết hợp (vừa trực tiếp vừa trực tuyến)
UK /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/ · US /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/
Blended learning uses a mix of classroom lessons and online study.
→ Học kết hợp sử dụng cả bài học trên lớp lẫn học trực tuyến.
Họ từ
blend (v.)
blend = pha trộn. Kết hợp giữa học trực tiếp và distance learning.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...