Kho từ › Giáo dục › monitor

monitor

B2 v. 📁 Giáo dục EVU-UI
theo dõi, giám sát (thường xuyên)
UK /ˈmɒnɪtə/ · US /ˈmɒnɪtə/
Teachers can monitor students' activities and progress online.
→ Giáo viên có thể theo dõi hoạt động và tiến bộ của học sinh trên mạng.
Collocations
monitor progressclosely monitor
Họ từ
monitoring (n.)
Nghĩa là kiểm tra/theo dõi đều đặn. Từ này còn là danh từ: màn hình (monitor).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...