Kho từ › Giáo dục đại học › module

module

B2 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
học phần (một phần của khoá học đại học)
UK /ˈmɒdjuːl/ · US /ˈmɒdjuːl/
Each module is worth a certain number of credits towards the degree.
→ Mỗi học phần có một số tín chỉ nhất định tính vào bằng.
Họ từ
modular (adj.)
Một phần riêng của programme. Ở đại học, hoàn thành module sẽ tích luỹ credits (tín chỉ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...