Kho từ › Giáo dục đại học › bachelor's degree

bachelor's degree

B2 n. phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
bằng cử nhân (bằng đại học đầu tiên)
UK /ˌbætʃələz dɪˈɡriː/ · US /ˌbætʃələz dɪˈɡriː/
She earned a bachelor's degree in economics before looking for a job.
→ Cô ấy lấy bằng cử nhân kinh tế trước khi đi tìm việc.
Collocations
earn a bachelor's degreea bachelor's degree in
Bằng đại học ĐẦU TIÊN. Bậc cao hơn: master's degree (thạc sĩ), rồi PhD (tiến sĩ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...