Từ vựng B2

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit

/ˈkredɪt/ B2

Nghĩa

tín chỉ n.

Định nghĩa · A unit that measures a student's academic work.

“Students must earn 180 credits to complete the whole degree.”Sinh viên phải tích luỹ 180 tín chỉ để hoàn thành toàn bộ chương trình.

Ghi chú · Đơn vị đo khối lượng học tập. Mỗi module đáng giá một số credits. Từ này còn nghĩa "tín dụng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...