credit
Nghĩa
Định nghĩa · A unit that measures a student's academic work.
“Students must earn 180 credits to complete the whole degree.”Sinh viên phải tích luỹ 180 tín chỉ để hoàn thành toàn bộ chương trình.
Ghi chú · Đơn vị đo khối lượng học tập. Mỗi module đáng giá một số credits. Từ này còn nghĩa "tín dụng".