Kho từ › Giáo dục đại học › credit

credit

B2 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
tín chỉ
UK /ˈkredɪt/ · US /ˈkredɪt/
Students must earn 180 credits to complete the whole degree.
→ Sinh viên phải tích luỹ 180 tín chỉ để hoàn thành toàn bộ chương trình.
Collocations
earn creditsworth 60 credits
Đơn vị đo khối lượng học tập. Mỗi module đáng giá một số credits. Từ này còn nghĩa "tín dụng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...