Từ vựng B2

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undergraduate studies

/ˌʌndəˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/ B2

Nghĩa

chương trình học đại học (bậc cử nhân) n. phr.

Định nghĩa · A program for students pursuing a bachelor's degree.

“Undergraduate studies usually lead to a bachelor's degree after three or four years.”Chương trình đại học thường dẫn đến bằng cử nhân sau ba hoặc bốn năm.

Ghi chú · under- (dưới) + graduate: bậc học TRƯỚC khi tốt nghiệp cử nhân. Sau đó là postgraduate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...