Kho từ › Giáo dục đại học › undergraduate studies

undergraduate studies

B2 n. phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
chương trình học đại học (bậc cử nhân)
UK /ˌʌndəˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/ · US /ˌʌndəˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/
Undergraduate studies usually lead to a bachelor's degree after three or four years.
→ Chương trình đại học thường dẫn đến bằng cử nhân sau ba hoặc bốn năm.
under- (dưới) + graduate: bậc học TRƯỚC khi tốt nghiệp cử nhân. Sau đó là postgraduate.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...