Từ vựng B2

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graduate

/ˈɡrædʒueɪt/ B2

Nghĩa

tốt nghiệp (v.); người đã tốt nghiệp, cử nhân (n.) v., n.

Định nghĩa · To complete a course of study; a person who has done so.

“When they have graduated, students receive their bachelor's degree.”Khi đã tốt nghiệp, sinh viên nhận bằng cử nhân.

“Many graduates look for work as soon as they leave university.”Nhiều cử nhân tìm việc ngay khi rời giảng đường.

Ghi chú · CHÚ Ý phát âm: động từ /ˈɡrædʒueɪt/ (đuôi -ate đọc /eɪt/); danh từ /ˈɡrædʒuət/ (đuôi đọc /ət/). Anh-Mỹ “graduate” còn chỉ bậc sau đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...