Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

researcher

/rɪˈsɜːtʃə/ B2

Nghĩa

nghiên cứu viên (người tìm hiểu và phát triển sản phẩm mới) n.

Định nghĩa · A person who conducts studies to develop new knowledge.

“A team of researchers spent two years developing the new vaccine.”Một nhóm nghiên cứu viên dành hai năm phát triển loại vắc-xin mới.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai: re-SEAR-cher.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...