Kho từ › Tội phạm › judge

judge

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
thẩm phán
UK /dʒʌdʒ/ · US /dʒʌdʒ/
The judge leads the trial and decides on the punishment.
→ Thẩm phán chủ trì phiên toà và quyết định hình phạt.
Họ từ
judgement (n.)judge (v.)
Phân biệt với jury: judge quyết định hình phạt, jury quyết định có tội/vô tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...