Từ vựng B2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

judge

/dʒʌdʒ/ B2

Nghĩa

thẩm phán n.

Định nghĩa · A legal official who makes decisions in court cases.

“The judge leads the trial and decides on the punishment.”Thẩm phán chủ trì phiên toà và quyết định hình phạt.

Ghi chú · Phân biệt với jury: judge quyết định hình phạt, jury quyết định có tội/vô tội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...