Kho từ › Tội phạm › kidnapping

kidnapping

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
bắt cóc (để tống tiền)
UK /ˈkɪdnæpɪŋ/ · US /ˈkɪdnæpɪŋ/
Kidnapping involves holding a person in exchange for money.
→ Bắt cóc là giữ một người để đổi lấy tiền.
Họ từ
kidnapper (n.)kidnap (v.)
Anh-Anh gấp đôi "p": kidnapped, kidnapping. Người phạm tội là kidnapper.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...