Kho từ › Tội phạm › fraud

fraud

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
gian lận, lừa đảo
UK /frɔːd/ · US /frɔːd/
Fraud is deceiving people in order to take their money.
→ Gian lận là lừa dối người khác nhằm chiếm đoạt tiền của họ.
Họ từ
fraudster (n.)defraud (v.)
Người phạm tội là fraudster; động từ defraud (lừa đảo ai đó).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...