Kho từ › Tội phạm › smuggling

smuggling

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
buôn lậu
UK /ˈsmʌɡlɪŋ/ · US /ˈsmʌɡlɪŋ/
Smuggling is taking goods illegally from one country to another.
→ Buôn lậu là đưa hàng hoá trái phép từ nước này sang nước khác.
Họ từ
smuggler (n.)smuggle (v.)
Người phạm tội là smuggler; động từ smuggle.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...