Kho từ › Tội phạm › victim

victim

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
nạn nhân
UK /ˈvɪktɪm/ · US /ˈvɪktɪm/
A victim is a person who suffers as the result of a crime.
→ Nạn nhân là người chịu thiệt hại do một tội gây ra.
fall victim to something = trở thành nạn nhân của điều gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...