Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physiotherapist

/ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/ B2

Nghĩa

chuyên viên vật lý trị liệu (chữa chấn thương cơ bằng xoa bóp, vận động) n.

Định nghĩa · A professional who helps patients recover from injuries.

“After the injury, a physiotherapist helped him walk again.”Sau chấn thương, một chuyên viên vật lý trị liệu giúp anh ấy đi lại được.

Ghi chú · Nói tắt (Anh-Anh): physio. Nhấn âm "the": phy-si-o-THE-ra-pist.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...