physiotherapist
/ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/ B2
Nghĩa
chuyên viên vật lý trị liệu (chữa chấn thương cơ bằng xoa bóp, vận động)
n.
Định nghĩa · A professional who helps patients recover from injuries.
“After the injury, a physiotherapist helped him walk again.”Sau chấn thương, một chuyên viên vật lý trị liệu giúp anh ấy đi lại được.
Họ từ
physiotherapy (n.)
Ghi chú · Nói tắt (Anh-Anh): physio. Nhấn âm "the": phy-si-o-THE-ra-pist.