Kho từ › Truyền thông và Internet › navigate

navigate

B2 v. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
điều hướng, tìm đường (trong web/app)
UK /ˈnævɪɡeɪt/ · US /ˈnævɪɡeɪt/
A well-designed site is easy to navigate, even for first-time visitors.
→ Một trang thiết kế tốt thì dễ điều hướng, ngay cả với người mới vào lần đầu.
Họ từ
navigation (n.)
navigate a website = di chuyển tìm đường giữa các trang; danh từ navigation.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...