Kho từ › Truyền thông và Internet › bookmark

bookmark

B2 v., n. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
lưu vào dấu trang, đánh dấu (trang web)
UK /ˈbʊkmɑːk/ · US /ˈbʊkmɑːk/
I bookmarked the recipe so I could find it again at the weekend.
→ Tôi đã lưu công thức vào dấu trang để cuối tuần tìm lại.
Lưu website hay dùng để mở lại nhanh; vừa động từ vừa danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...