Kho từ › Truyền thông và Internet › the cloud

the cloud

B2 n. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
đám mây (lưu trữ trực tuyến)
UK /ðə klaʊd/ · US /ðə klaʊd/
All my photos are saved in the cloud, so I can open them on any device.
→ Toàn bộ ảnh của tôi được lưu trên đám mây nên mở được ở bất cứ thiết bị nào.
Collocations
store in the cloud
Mạng lưới máy chủ trên Internet để lưu và xem dữ liệu từ mọi thiết bị; ví dụ Google Drive, iCloud.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...